Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

huì

HSK 1

Nghĩa

  • biết (làm gì)
  • sẽ
  • cuộc họp

Định nghĩa

表示能力、可能性、会议、会面等多重含义的动词或名词。

A verb or noun indicating ability, possibility, meeting, encounter, etc.

Cách dùng

根据上下文不同,''可以表示能够做某事、推测将来的可能性、议、面等。

Depending on context, '' can express ability to do something, future possibility, a meeting, or an encounter.

Ví dụ

  • 1 说中文。(I can speak Chinese.)
  • 2 明天下雨。(It will rain tomorrow.)
  • 3 我们开了一个。(We had a meeting.)
  • 4 在公司等你。(I will wait for you at the company.)
  • 5 这个办法有效吗?(Will this method be effective?)
  • 6 他不来的。(He won't come.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản