传达
chuán dá
Nghĩa
- truyền đạt
- chuyển lời
Định nghĩa
把一方的意思、信息等告诉另一方;转达。
Truyền đạt ý kiến, thông tin của bên này cho bên kia; chuyển đạt.
Cách dùng
用于指把信息、消息、命令、精神等转告给他人或组织。后接对象时常用‘向/给’等介词。
Dùng để chỉ việc chuyển thông tin, tin tức, mệnh lệnh, tinh thần... cho người khác hoặc tổ chức. Khi theo sau đối tượng thường dùng giới từ '向/给'.
Ví dụ
- 1 请你把这个通知传达给全体员工。 (Xin bạn hãy truyền đạt thông báo này đến toàn thể nhân viên.)
- 2 校长在会议上传达了上级的指示。 (Hiệu trưởng đã truyền đạt chỉ thị của cấp trên trong cuộc họp.)
- 3 秘书把客户的意见传达给了项目经理。 (Thư ký đã chuyển đạt ý kiến của khách hàng cho giám đốc dự án.)
- 4 我们需要把这次会议的精神传达到基层。 (Chúng ta cần truyền đạt tinh thần của cuộc họp lần này xuống cơ sở.)
- 5 他把自己看到的危险情况及时传达给了村里的人。 (Anh ấy đã kịp thời truyền tin tình hình nguy hiểm mà mình nhìn thấy cho dân trong làng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.