伤员
shāng yuán
Nghĩa
- người bị thương
Định nghĩa
指在战争、灾害、事故等中受伤的人。
Chỉ những người bị thương trong chiến tranh, thiên tai, tai nạn, v.v.
Cách dùng
名词,可作主语或宾语,常与“抢救、治疗、运送、照顾”等动词搭配。
Danh từ, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường kết hợp với các động từ như 'cấp cứu, điều trị, vận chuyển, chăm sóc'.
Ví dụ
- 1 医生正在抢救伤员。 (Các bác sĩ đang cấp cứu cho người bị thương.)
- 2 这支部队负责运送伤员。 (Đơn vị này phụ trách vận chuyển người bị thương.)
- 3 伤员们被送到了医院。 (Những người bị thương đã được đưa đến bệnh viện.)
- 4 地震后,很多伤员急需治疗。 (Sau trận động đất, nhiều người bị thương cần được điều trị khẩn cấp.)
- 5 救护人员仔细照顾每一个伤员。 (Nhân viên cứu hộ chăm sóc cẩn thận từng người bị thương.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản