Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 何止

何止

hé zhǐ

HSK 7–9

Nghĩa

  • đâu chỉ
  • không chỉ

Định nghĩa

不止,表示超出某个数量或程度。

more than; far from being; not only

Cách dùng

用于强调程度或数量超出预期或通常范围,常与“是”连用构成“何止是”。

Used to emphasize that something exceeds a certain level or number, often combined with 是 to form 何止是.

Ví dụ

  • 1 他的成就何止这些? (His achievements are far more than these.)
  • 2 这里何止有山有水,还有历史文化。 (This place has not only mountains and rivers, but also history and culture.)
  • 3 何止是老师,还是校长。 (He is not just a teacher, but also a principal.)
  • 4 损失何止百万。 (The loss is more than a million.)
  • 5 何止我们,所有人都有责任。 (Not only us, but everyone is responsible.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản