Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 佩戴

佩戴

pèi dài

HSK 7–9

Nghĩa

  • đeo
  • mang (phụ kiện)

Định nghĩa

把徽章、首饰、标记等挂在身上。

Đeo hoặc mang trên người các vật như huy hiệu, trang sức, ký hiệu.

Cách dùng

用于人,表示身上佩带着某物,如首饰、徽章、武器等。

Dùng cho người, biểu thị việc mang trên người một vật gì đó, như trang sức, huy hiệu, vũ khí, v.v.

Ví dụ

  • 1 佩戴了一条金项链。 (Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ vàng.)
  • 2 所有员工必须佩戴工作证。 (Tất cả nhân viên phải đeo thẻ làm việc.)
  • 3 士兵们佩戴着勋章。 (Các binh sĩ đeo huân chương.)
  • 4 佩戴耳机时要注意音量。 (Khi đeo tai nghe cần chú ý âm lượng.)
  • 5 她很讲究佩戴手表的搭配。 (Cô ấy rất chú trọng đến việc đeo đồng hồ phối hợp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản