供暖
gōng nuǎn
Nghĩa
- cung cấp sưởi ấm
- sưởi ấm
Định nghĩa
供给暖气,指通过管道、设备等为建筑物提供热能,以保持室内温度适宜。
Cung cấp hơi nóng, chỉ việc thông qua đường ống, thiết bị... để cung cấp nhiệt lượng cho tòa nhà, nhằm duy trì nhiệt độ trong nhà phù hợp.
Cách dùng
常用于表示冬季为住宅、办公室等场所提供暖气的系统或行为。可作为动词使用,也可作为名词(如“供暖系统”)。
Thường dùng để chỉ hệ thống hoặc hành động cung cấp hơi nóng vào mùa đông cho nhà ở, văn phòng, v.v. Có thể dùng như động từ, cũng có thể dùng như danh từ (ví dụ: hệ thống sưởi).
Ví dụ
- 1 北方地区每年冬天都会按时供暖。 (Các khu vực phía Bắc mỗi năm vào mùa đông đều cung cấp nhiệt đúng giờ.)
- 2 现在很多家庭采用地暖供暖。 (Hiện nay nhiều gia đình sử dụng hệ thống sưởi sàn để sưởi ấm.)
- 3 这个小区从十一月开始供暖。 (Khu chung cư này bắt đầu cung cấp nhiệt từ tháng mười một.)
- 4 供暖费用已经包括在物业费里了。 (Chi phí sưởi ấm đã được bao gồm trong phí quản lý tòa nhà.)
- 5 如果供暖管道漏水,请及时报修。 (Nếu đường ống sưởi ấm bị rò nước, hãy báo sửa kịp thời.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản