依
yī
Nghĩa
- dựa vào
- theo
Định nghĩa
依表示依靠、依赖,或按照、根据,也可表示顺从、答应。常用于“依靠”“依照”“依然”等词语中。
依 có nghĩa là dựa vào, dựa dẫm, hoặc theo, căn cứ, cũng có thể biểu thị sự thuận theo, đồng ý. Thường dùng trong các từ như “依靠” (dựa vào), “依照” (theo căn cứ), “依然” (vẫn).
Cách dùng
依作动词时,可表示“依靠”(依赖他人或事物),或“按照、根据”(遵循某种标准、规则),或“顺从、答应”(听从他人的意见)。在书面语和口语中均常用,常构成复合词,如“依靠”“依照”“依从”“依然”等。
Khi “依” làm động từ, có thể biểu thị “dựa vào” (dựa dẫm vào người khác hoặc sự vật), hoặc “theo, căn cứ” (tuân theo tiêu chuẩn, quy tắc nào đó), hoặc “thuận theo, đồng ý” (nghe theo ý kiến của người khác). Dùng phổ biến cả trong văn viết và văn nói, thường tạo thành từ ghép như “依靠” (dựa vào), “依照” (theo căn cứ), “依从” (thuận theo), “依然” (vẫn).
Ví dụ
- 1 我们依靠自己的努力取得了成功。 (Chúng tôi dựa vào nỗ lực của chính mình để đạt được thành công.)
- 2 依照合同规定,双方必须履行义务。 (Theo quy định của hợp đồng, hai bên phải thực hiện nghĩa vụ.)
- 3 他依从了父母的建议。 (Anh ấy đã thuận theo lời khuyên của cha mẹ.)
- 4 多年不见,她依然那么年轻漂亮。 (Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn trẻ đẹp như thế.)
- 5 依我看,这个方案不可行。 (Theo tôi thấy, phương án này không khả thi.)
- 6 这座小村庄依山傍水,风景优美。 (Ngôi làng nhỏ này dựa vào núi và bên cạnh nước, phong cảnh đẹp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.