俘虏
fú lǔ
Nghĩa
- bắt làm tù binh
- tù binh
Định nghĩa
指战争中俘获的敌人,也用作动词,指俘获敌人。
Chỉ kẻ địch bị bắt trong chiến tranh, cũng dùng làm động từ, chỉ việc bắt giữ kẻ địch.
Cách dùng
这个词既可以作名词,也可以作动词。作名词时指被俘获的敌人;作动词时指俘获、抓获敌人或对手。
Từ này có thể dùng làm danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ chỉ kẻ địch bị bắt; khi là động từ chỉ việc bắt giữ địch hoặc đối thủ.
Ví dụ
- 1 战争中,许多士兵被俘虏。 (Trong chiến tranh, nhiều binh lính bị bắt làm tù binh.)
- 2 他们俘虏了敌军将领。 (Họ đã bắt sống tướng lĩnh của quân địch.)
- 3 俘虏们受到了人道主义待遇。 (Các tù binh đã được đối xử nhân đạo.)
- 4 他成为了情感的俘虏。 (Anh ta đã trở thành nô lệ của cảm xúc.)
- 5 游击队俘虏了几名敌人。 (Đội du kích đã bắt giữ vài tên địch.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản