Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 俘虏

俘虏

fú lǔ

HSK 7–9

Nghĩa

  • bắt làm tù binh
  • tù binh

Định nghĩa

指战争中俘获的敌人,也用作动词,指俘获敌人。

Chỉ kẻ địch bị bắt trong chiến tranh, cũng dùng làm động từ, chỉ việc bắt giữ kẻ địch.

Cách dùng

这个词既可以作名词,也可以作动词。作名词时指被俘获的敌人;作动词时指俘获、抓获敌人或对手。

Từ này có thể dùng làm danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ chỉ kẻ địch bị bắt; khi là động từ chỉ việc bắt giữ địch hoặc đối thủ.

Ví dụ

  • 1 战争中,许多士兵被俘虏。 (Trong chiến tranh, nhiều binh lính bị bắt làm tù binh.)
  • 2 他们俘虏了敌军将领。 (Họ đã bắt sống tướng lĩnh của quân địch.)
  • 3 俘虏们受到了人道主义待遇。 (Các tù binh đã được đối xử nhân đạo.)
  • 4 他成为了情感的俘虏。 (Anh ta đã trở thành nô lệ của cảm xúc.)
  • 5 游击队俘虏了几名敌人。 (Đội du kích đã bắt giữ vài tên địch.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản