保险
bǎo xiǎn
Nghĩa
- bảo hiểm
- an toàn
Định nghĩa
保险是指一种风险管理方式,缴纳保险费后,在发生特定风险时获得赔偿。也可指安全、有保障的。
Bảo hiểm là một phương thức quản lý rủi ro, sau khi đóng phí bảo hiểm, sẽ được bồi thường khi xảy ra rủi ro cụ thể. Cũng có thể chỉ sự an toàn, có đảm bảo.
Cách dùng
保险作为名词指保险制度或保险合同;作为形容词表示安全、可靠、不会出问题。常与‘买’、‘上’等动词搭配。
Bảo hiểm (保险) là danh từ chỉ hệ thống bảo hiểm hoặc hợp đồng bảo hiểm; là tính từ chỉ sự an toàn, đáng tin cậy, không xảy ra vấn đề. Thường kết hợp với các động từ như 'mua' (买 mǎi), 'tham gia' (上 shàng) v.v.
Ví dụ
- 1 我买了一份医疗保险。 (Tôi đã mua một hợp đồng bảo hiểm y tế.)
- 2 这个计划很保险,不会出错。 (Kế hoạch này rất an toàn, không thể xảy ra sai sót.)
- 3 你最好给车子上保险。 (Bạn tốt nhất nên mua bảo hiểm cho xe.)
- 4 为了保险起见,我们提前出发。 (Để chắc chắn, chúng ta hãy xuất phát sớm.)
- 5 保险公司赔了他很多钱。 (Công ty bảo hiểm đã bồi thường cho anh ấy rất nhiều tiền.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản