信用卡
xìn yòng kǎ
Nghĩa
- thẻ tín dụng
Định nghĩa
一种由银行或金融机构发行的支付卡,持卡人可以先消费后还款,通常有信用额度。
Một loại thẻ thanh toán do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính phát hành, cho phép chủ thẻ tiêu dùng trước, trả tiền sau, thường có hạn mức tín dụng.
Cách dùng
“信用卡”用于指代银行发行的消费信贷工具。可以用于购物、网上支付、取现等。常用搭配有“刷信用卡”、“办信用卡”、“信用卡额度”。
“信用卡” dùng để chỉ công cụ tín dụng tiêu dùng do ngân hàng phát hành. Có thể dùng để mua sắm, thanh toán trực tuyến, rút tiền mặt, v.v. Các cụm từ thường dùng: “刷信用卡” (quẹt thẻ tín dụng), “办信用卡” (làm thẻ tín dụng), “信用卡额度” (hạn mức thẻ tín dụng).
Ví dụ
- 1 我可以用信用卡付款吗? (Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?)
- 2 他办了一张新的信用卡。 (Anh ấy đã làm một chiếc thẻ tín dụng mới.)
- 3 请记得按时还信用卡账单。 (Hãy nhớ thanh toán hóa đơn thẻ tín dụng đúng hạn.)
- 4 这张信用卡的额度很高。 (Hạn mức của chiếc thẻ tín dụng này rất cao.)
- 5 她用信用卡在网上购物。 (Cô ấy dùng thẻ tín dụng để mua sắm trực tuyến.)
- 6 刷信用卡可以积累积分。 (Quẹt thẻ tín dụng có thể tích lũy điểm thưởng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản