倍
bèi
Nghĩa
- lần (bội số)
- gấp
Định nghĩa
表示跟原数相等的数,某数的几倍就是几乘某数。
Chỉ số bằng với số gốc, gấp mấy lần một số là số đó nhân với mấy.
Cách dùng
用在数词后,表示倍数;也可单独使用表示加倍。
Dùng sau số từ để chỉ bội số; cũng có thể dùng một mình để chỉ tăng gấp bội.
Ví dụ
- 1 这个月的产量是上个月的三倍。 (Sản lượng tháng này gấp ba lần tháng trước.)
- 2 他的体重比去年增加了一倍。 (Cân nặng của anh ấy tăng gấp đôi so với năm ngoái.)
- 3 我买这本书花了十倍的价格。 (Tôi mua cuốn sách này với giá gấp mười lần.)
- 4 你要加倍努力才能考上大学。 (Bạn phải nỗ lực gấp bội mới thi đỗ đại học.)
- 5 他跑得比我快两倍。 (Anh ấy chạy nhanh gấp hai lần tôi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.