倒是
dào shi
Nghĩa
- lại
- hóa ra lại
Định nghĩa
用于口语,表示转折、让步、出乎意料或委婉的语气。
Dùng trong khẩu ngữ, biểu thị sự chuyển hướng, nhượng bộ, ngoài ý muốn hoặc giọng điệu nhẹ nhàng.
Cách dùng
“倒是”常放在主语之后、谓语之前,用于多种语气:转折时相当于“却”;让步时先承认事实再转折;还可表示意外或委婉的质疑。
“倒是” thường đặt sau chủ ngữ, trước vị ngữ, dùng với nhiều sắc thái: khi chuyển hướng tương đương với “却”; khi nhượng bộ thì thừa nhận sự thật rồi chuyển; cũng có thể biểu thị sự bất ngờ hoặc hỏi vặn nhẹ nhàng.
Ví dụ
- 1 他看起来年轻,倒是很有经验。 (Trông anh ấy trẻ vậy mà lại rất có kinh nghiệm.)
- 2 这件衣服好看倒是好看,就是太贵了。 (Cái áo này đẹp thì đẹp đấy, nhưng mà quá đắt.)
- 3 没想到他倒是同意了。 (Không ngờ anh ấy lại đồng ý.)
- 4 你倒是说话呀! (Anh nói đi chứ!)
- 5 我倒是不介意,就怕你介意。 (Tôi thì không phiền, chỉ sợ anh phiền.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản