倒闭
dǎo bì
Nghĩa
- phá sản
- đóng cửa
Định nghĩa
指企业或商店因经营失败等原因而停止营业。
Chỉ việc doanh nghiệp hoặc cửa hàng ngừng hoạt động do thất bại trong kinh doanh hoặc các nguyên nhân khác.
Cách dùng
多用于公司、企业、商店等,指由于经营不善、经济危机等原因而关闭停业。可作谓语,也可作定语。
Thường dùng cho công ty, doanh nghiệp, cửa hàng, v.v., chỉ việc đóng cửa ngừng hoạt động do quản lý kém, khủng hoảng kinh tế, v.v. Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ.
Ví dụ
- 1 这家公司去年倒闭了。(Công ty này năm ngoái đã phá sản.)
- 2 很多小商店在经济危机中倒闭。(Nhiều cửa hàng nhỏ đã đóng cửa trong khủng hoảng kinh tế.)
- 3 那家银行面临倒闭的风险。(Ngân hàng đó đối mặt với nguy cơ phá sản.)
- 4 由于竞争激烈,这家餐厅最终倒闭了。(Vì cạnh tranh khốc liệt, nhà hàng này cuối cùng đã đóng cửa.)
- 5 倒闭后,工人们都失去了工作。(Sau khi phá sản, công nhân đều mất việc làm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản