Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zhí

HSK 4

Nghĩa

  • đáng giá
  • giá trị

Định nghĩa

价值;值得;数值;价格。

value; worth; numerical value; price.

Cách dùng

作为名词表示价或价格,作为动词表示得,也用于数学中的数

Used as a noun to indicate value or price, as a verb to mean 'to be worth', and also for numerical values in mathematics.

Ví dụ

  • 1 这件古董很多钱。 (This antique is worth a lot of money.)
  • 2 他的努力是得的。 (His efforts are worthwhile.)
  • 3 函数在这一点上的是5。 (The value of the function at this point is 5.)
  • 4 这件衣服这个价吗? (Is this clothes worth the price?)
  • 5 计算的公式很复杂。 (The formula for present value calculation is very complex.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản