倾向
qīng xiàng
Nghĩa
- xu hướng
- khuynh hướng
Định nghĩa
指事物发展的方向或趋势;也指思想、行为上的偏向或偏好。
Chỉ phương hướng hoặc xu thế phát triển của sự vật; cũng chỉ sự thiên vị hoặc sở thích trong tư tưởng, hành vi.
Cách dùng
作名词用,表示趋势或偏向;也可作动词,表示倾向于某一方面。常与“于”搭配,“倾向于”后接动词或名词。
Dùng như danh từ, biểu thị xu thế hoặc thiên hướng; cũng có thể dùng như động từ, biểu thị nghiêng về một phương diện nào đó. Thường kết hợp với '于', sau '倾向于' là động từ hoặc danh từ.
Ví dụ
- 1 我倾向于同意他的看法。 (Tôi thiên về đồng ý với quan điểm của anh ấy.)
- 2 这种倾向在年轻人中很常见。 (Khuynh hướng này rất phổ biến ở giới trẻ.)
- 3 他的政治倾向是偏左的。 (Khuynh hướng chính trị của anh ấy là nghiêng về cánh tả.)
- 4 经济有下滑的倾向。 (Kinh tế có xu hướng suy giảm.)
- 5 我们应该注意这种不良倾向。 (Chúng ta nên chú ý đến khuynh hướng không tốt này.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản