倾家荡产
qīng jiā dàng chǎn
Nghĩa
- khuynh gia bại sản
Định nghĩa
倾:倒出;荡:扫荡,弄光。形容把全部家产都弄光了。
Khuynh: đổ ra; đãng: quét sạch, làm mất hết. Hình dung việc mất sạch toàn bộ gia sản.
Cách dùng
这个词常用来描述某人因为赌博、灾难、经营失败等原因而失去全部家产。
Từ này thường dùng để miêu tả việc ai đó vì cờ bạc, thiên tai, kinh doanh thất bại,... mà mất hết toàn bộ gia sản.
Ví dụ
- 1 他因为赌博而倾家荡产。 (Anh ta vì cờ bạc mà mất sạch tài sản.)
- 2 一场大火让他倾家荡产。 (Một trận hỏa hoạn khiến anh ta mất trắng tài sản.)
- 3 千万不要投资这个项目,否则会倾家荡产。 (Tuyệt đối đừng đầu tư vào dự án này, nếu không sẽ mất sạch tiền của.)
- 4 他为了还债,已经倾家荡产了。 (Anh ấy vì trả nợ mà đã phá sản.)
- 5 这部电影讲述了一个商人倾家荡产的故事。 (Bộ phim này kể về câu chuyện một thương nhân mất hết tài sản.)
- 6 如果继续这样挥霍,他迟早会倾家荡产。 (Nếu cứ tiếp tục tiêu xài hoang phí, sớm muộn anh ta sẽ mất sạch sản nghiệp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản