倾诉
qīng sù
Nghĩa
- giãi bày
- thổ lộ
Định nghĩa
把心里的话完全说出来。
Nói hết những điều trong lòng ra.
Cách dùng
用于表达将自己的情感、烦恼或心事向别人述说,通常带有感情色彩,对象是人。
Dùng để diễn tả việc bày tỏ tình cảm, phiền não hay tâm sự của mình với người khác, thường mang sắc thái tình cảm, đối tượng là con người.
Ví dụ
- 1 她向朋友倾诉了自己的烦恼。 (Cô ấy đã tâm sự nỗi phiền muộn của mình với bạn.)
- 2 他喜欢在日记里倾诉内心的感受。 (Anh ấy thích bày tỏ cảm xúc trong lòng qua nhật ký.)
- 3 你需要找一个可以倾诉的对象。 (Bạn cần tìm một người có thể tâm sự.)
- 4 她倾诉着对家乡的思念。 (Cô ấy trải lòng về nỗi nhớ quê hương.)
- 5 多年的委屈,他终于向家人倾诉了出来。 (Nỗi ấm ức bao năm, cuối cùng anh ấy đã tâm sự với gia đình.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản