Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zuò

HSK 1

Nghĩa

  • làm

Định nghĩa

做指进行某项活动或制造某物。

to do, to make, to engage in an activity.

Cách dùng

是一个常用动词,表示执行动作、制作东西或从事某种职业。常用于“+宾语”结构。

"" is a common verb meaning to perform an action, to make something, or to engage in a profession. It is often used in the structure " + object".

Ví dụ

  • 1 他在作业。 (He is doing homework.)
  • 2 妈妈在晚饭。 (Mom is cooking dinner.)
  • 3 我想一名医生。 (I want to be a doctor.)
  • 4 你能帮我这个吗? (Can you help me do this?)
  • 5 他正在实验。 (He is doing an experiment.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản