Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 储存

储存

chǔ cún

HSK 6

Nghĩa

  • lưu trữ
  • cất trữ

Định nghĩa

储存:把物品或信息等存放起来,以备后续使用。

储存:将物品或信息等存放起来,以备后续使用。

Cách dùng

储存是动词,可接具体实物(如粮食、货物)或抽象事物(如数据、信息、能量)。常见搭配有“储存食物”“储存数据”“储存能量”等。

储存 là động từ, có thể đi kèm với vật cụ thể (như lương thực, hàng hóa) hoặc sự vật trừu tượng (như dữ liệu, thông tin, năng lượng). Các cụm từ thường gặp: “储存食物” (tích trữ thực phẩm), “储存数据” (lưu trữ dữ liệu), “储存能量” (dự trữ năng lượng).

Ví dụ

  • 1 这个仓库用来储存粮食。 (Nhà kho này dùng để dự trữ lương thực.)
  • 2 电脑的硬盘可以储存大量的数据。 (Ổ cứng máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn dữ liệu.)
  • 3 我们要储存一些水,以防停水。 (Chúng ta cần tích trữ một ít nước để phòng khi mất nước.)
  • 4 这种电池可以储存更多的电能。 (Loại pin này có thể dự trữ được nhiều điện năng hơn.)
  • 5 他把这些照片储存在手机里。 (Anh ấy lưu trữ những bức ảnh này trong điện thoại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản