元
yuán
Nghĩa
- tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)
- đồng
Định nghĩa
元是汉语常用字,指货币单位,也指“开始的、第一的”,还有“元素、要素”等意思。
元 là chữ Hán thường dùng, chỉ đơn vị tiền tệ, cũng chỉ 'bắt đầu, thứ nhất', còn có nghĩa 'nguyên tố, yếu tố' v.v.
Cách dùng
“元”作名词表示货币单位,如“人民币元”;作形容词表示“首要的、基本的”;也用于构成“元素”“元旦”等词。
'元' dùng làm danh từ chỉ đơn vị tiền tệ, như 'nhân dân tệ nguyên'; dùng làm tính từ chỉ 'chủ yếu, cơ bản'; cũng dùng để tạo thành các từ như 'nguyên tố', 'nguyên đán'.
Ví dụ
- 1 这本书的价格是五十元。 (Giá của cuốn sách này là năm mươi tệ.)
- 2 一月一日是元旦。 (Ngày 1 tháng 1 là Nguyên đán - Tết Dương lịch.)
- 3 水是由氢和氧两种元素组成的。 (Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.)
- 4 他是我们公司的元老。 (Ông ấy là lão thành của công ty chúng tôi.)
- 5 他用十元买了一瓶水。 (Anh ấy dùng mười tệ mua một chai nước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản