充
chōng
Nghĩa
- đảm nhận
- giả làm
- lấp đầy
Định nghĩa
充:满,足;填满,装满;担任,充当;假冒。
Đầy, đủ; lấp đầy, nạp vào; đảm nhận, giữ vai trò; giả vờ, mạo nhận.
Cách dùng
“充”作动词,表示填满、装满(如充气、充电),也表示担任、充当(如充当代表),还可表示冒充(如充内行)。作形容词时表示满、足(如充足)。
“充” là động từ, biểu thị lấp đầy, làm đầy (như充气 bơm hơi, 充电 sạc điện), cũng biểu thị đảm nhận, giữ vai trò (như充当代表 làm đại diện), còn có thể biểu thị mạo nhận (như充内行 giả vờ là người am hiểu). Khi làm tính từ, biểu thị đầy, đủ (như充足 dồi dào).
Ví dụ
- 1 给气球充气。 (Bơm hơi cho quả bóng.)
- 2 手机没电了,需要充电。 (Điện thoại hết pin, cần sạc điện.)
- 3 他充当我们的向导。 (Anh ấy làm hướng dẫn viên cho chúng tôi.)
- 4 你不要充内行。 (Bạn đừng giả vờ là người am hiểu.)
- 5 这个房间光线充足。 (Căn phòng này ánh sáng đầy đủ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản