Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 先锋

先锋

xiān fēng

HSK 7–9

Nghĩa

  • tiên phong
  • người đi đầu

Định nghĩa

指行军或作战时的先遣部队;比喻在事业中起带头作用的人或集体。

Chỉ đội quân đi trước trong hành quân hoặc tác chiến; ví với người hoặc tập thể đi đầu, dẫn dắt trong sự nghiệp.

Cách dùng

常用作名词,可指军事上的先头部队,也可比喻在某一领域或活动中领先、起模范作用的人或团体。常与“作用”、“精神”、“者”等搭配。

Thường dùng như danh từ, có thể chỉ đội quân tiên phong trong quân sự, cũng có thể ví với người hoặc tập thể đi đầu, làm gương trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó. Thường kết hợp với '作用' (vai trò), '精神' (tinh thần), '者' (người) v.v.

Ví dụ

  • 1 红军长征中的先锋部队英勇无畏。(Trong cuộc Trường Chinh, đội quân tiên phong của Hồng quân đã anh dũng vô úy.)
  • 2 他是科技创新的先锋,带领团队取得了许多突破。(Anh ấy là người tiên phong trong đổi mới khoa học công nghệ, dẫn dắt đội ngũ đạt được nhiều đột phá.)
  • 3 先锋精神值得我们每个人学习。(Tinh thần tiên phong đáng để mỗi chúng ta học tập.)
  • 4 这个公司是行业里的先锋,总是最先推出新产品。(Công ty này là người tiên phong trong ngành, luôn đưa ra sản phẩm mới đầu tiên.)
  • 5 青年是时代的先锋,肩负着未来的希望。(Thanh niên là đội ngũ tiên phong của thời đại, gánh vác hy vọng của tương lai.)
  • 6 在这次救援行动中,消防员们起到了先锋作用。(Trong chiến dịch cứu hộ lần này, các chiến sĩ cứu hỏa đã đóng vai trò tiên phong.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome