光临
guāng lín
Nghĩa
- quang lâm
- ghé thăm
Định nghĩa
敬辞,称宾客来到。常用于欢迎顾客或客人。
Từ kính ngữ, chỉ việc khách quý đến. Thường dùng để chào đón khách hàng hoặc khách quý.
Cách dùng
用于欢迎客人到来,或表示对对方到来的感谢和荣幸。常与“欢迎”、“敬请”等搭配使用。
Dùng để chào đón sự hiện diện của khách, hoặc bày tỏ lòng biết ơn và vinh hạnh khi khách đến. Thường kết hợp với “欢迎” (hoan nghênh), “敬请” (kính mời) v.v.
Ví dụ
- 1 欢迎光临我们的商店。(Hoan nghênh quý khách đến cửa hàng của chúng tôi.)
- 2 谢谢您的光临!(Cảm ơn sự hiện diện của ngài!)
- 3 敬请光临指导。(Kính mời ngài đến thăm và chỉ giáo.)
- 4 您能光临寒舍,真是蓬荜生辉。(Ngài có thể đến thăm nhà tôi, thật là vinh hạnh cho gia đình tôi.)
- 5 欢迎各位光临本次会议。(Hoan nghênh mọi người đến dự hội nghị này.)
- 6 您的光临让我们感到非常荣幸。(Sự hiện diện của ngài khiến chúng tôi cảm thấy rất vinh hạnh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản