光彩
guāng cǎi
Nghĩa
- vẻ rực rỡ
- vinh dự
Định nghĩa
光彩指光辉和色彩,也指光荣、荣耀;也可以形容人很有面子或很出色。
光彩 có nghĩa là ánh sáng và màu sắc, cũng chỉ sự vinh quang, vẻ vang; cũng dùng để hình dung người rất xuất sắc hoặc có danh dự.
Cách dùng
光彩可以作为名词,表示光辉和色彩或者荣耀;也可以作为形容词,表示光荣、体面。常用搭配有“光彩夺目”、“光彩照人”、“不光彩”等。
光彩 có thể dùng như danh từ, biểu thị ánh sáng và màu sắc hoặc vinh quang; cũng có thể dùng như tính từ, biểu thị vẻ vang, thể diện. Các cụm thường gặp: "光彩夺目" (rực rỡ chói mắt), "光彩照人" (rạng rỡ), "不光彩" (không vẻ vang).
Ví dụ
- 1 她的脸上焕发着光彩。 (Khuôn mặt cô ấy rạng rỡ ánh sáng.)
- 2 这些展品光彩夺目,吸引了许多观众。 (Những hiện vật trưng bày này rực rỡ chói lọi, thu hút nhiều khán giả.)
- 3 他为国家赢得了光彩。 (Anh ấy đã giành được vinh quang cho đất nước.)
- 4 这是一个不光彩的纪录。 (Đây là một kỷ lục không vẻ vang.)
- 5 我们做任何事都要光彩正大。 (Chúng ta làm bất cứ việc gì cũng phải chính trực vẻ vang.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản