克隆
kè lóng
Nghĩa
- nhân bản vô tính
- sao chép y hệt
Định nghĩa
克隆是指通过无性繁殖技术产生与亲代完全相同的个体或细胞。
克隆 là việc tạo ra cá thể hoặc tế bào giống hệt cha mẹ thông qua kỹ thuật sinh sản vô tính.
Cách dùng
克隆既可以作名词,表示克隆出来的个体或过程,也可以作动词,表示进行克隆操作。常用于生物学、医学和科技领域。
克隆 có thể dùng như danh từ, chỉ cá thể hoặc quá trình nhân bản, cũng có thể dùng như động từ, chỉ hành động nhân bản. Thường dùng trong sinh học, y học và công nghệ.
Ví dụ
- 1 第一只克隆羊多莉诞生于1996年。 (Con cừu nhân bản đầu tiên Dolly ra đời năm 1996.)
- 2 科学家正在研究如何克隆人类基因。 (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách nhân bản gen người.)
- 3 克隆技术引发了许多伦理问题。 (Công nghệ nhân bản đã gây ra nhiều vấn đề đạo đức.)
- 4 这部电影讲的是一个克隆人的故事。 (Bộ phim này kể về câu chuyện của một người nhân bản.)
- 5 我们不能克隆已经灭绝的动物吗? (Chúng ta có thể nhân bản động vật đã tuyệt chủng không?)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản