Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 免疫

免疫

miǎn yì

HSK 6

Nghĩa

  • miễn dịch

Định nghĩa

指生物体识别和排除异物、抵抗疾病的能力,也指事物不受某种影响或因某种条件而免除某种义务或责任的状况。

Chỉ khả năng của cơ thể sinh vật nhận biết và loại bỏ vật lạ, chống lại bệnh tật; cũng chỉ trạng thái một vật không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó hoặc được miễn trừ nghĩa vụ, trách nhiệm nào đó do điều kiện nhất định.

Cách dùng

常用于医学领域,表示身体对疾病的抵抗力,如疫苗产生的免疫。也可引申为不受某种影响,或依法、依规定免除某些义务。在口语中也说‘免疫力’。

Thường dùng trong lĩnh vực y học, biểu thị sức đề kháng của cơ thể đối với bệnh tật, như miễn dịch do vắc-xin tạo ra. Cũng có thể mở rộng nghĩa là không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó, hoặc được miễn trừ nghĩa vụ nào đó theo pháp luật, quy định. Trong khẩu ngữ cũng nói '免疫力' (khả năng miễn dịch).

Ví dụ

  • 1 接种疫苗后,人体会产生相应的免疫力,预防疾病。 (Sau khi tiêm vắc-xin, cơ thể sẽ sản sinh miễn dịch tương ứng, phòng ngừa bệnh tật.)
  • 2 他的免疫力很强,很少感冒。 (Anh ấy có hệ miễn dịch mạnh, hiếm khi bị cảm.)
  • 3 这种疾病一旦感染,人体就会获得终身免疫。 (Khi mắc bệnh này một lần, cơ thể sẽ có miễn dịch suốt đời.)
  • 4 面对这些批评,他早已免疫了,不会受到影响。 (Đối mặt với những lời chỉ trích này, anh ấy đã miễn nhiễm từ lâu, không bị ảnh hưởng.)
  • 5 国家免疫规划项目为儿童提供免费疫苗。 (Chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia cung cấp vắc-xin miễn phí cho trẻ em.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome