免职
miǎn zhí
Nghĩa
- cách chức
- miễn nhiệm
Định nghĩa
罢免职务,解除职务。
Bãi miễn chức vụ, giải trừ chức vụ.
Cách dùng
用于正式或行政场合,指解除某人的职务。常以“被免职”、“免去职务”等形式使用,也可直接加宾语。
Dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc hành chính, chỉ việc giải trừ chức vụ của ai đó. Thường dùng dưới dạng 'bị cách chức' (被免职), 'miễn chức vụ' (免去职务), hoặc trực tiếp với tân ngữ.
Ví dụ
- 1 他因工作严重失误被免职了。 (Anh ấy bị cách chức vì sai lầm nghiêm trọng trong công việc.)
- 2 公司决定免去他的总经理职务。 (Công ty quyết định miễn chức vụ tổng giám đốc của anh ta.)
- 3 这位官员因为涉嫌腐败而被免职。 (Vị quan chức này bị bãi nhiệm vì bị tình nghi tham nhũng.)
- 4 新任部长上任后,免职了多名高级官员。 (Sau khi nhậm chức, bộ trưởng mới đã cách chức nhiều quan chức cấp cao.)
- 5 他在这个职位上工作了不到一年就被免职了。 (Anh ta làm việc ở vị trí này chưa đầy một năm đã bị miễn chức.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản