Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 兑换

兑换

duì huàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • đổi tiền
  • quy đổi

Định nghĩa

兑换指将一种货币或物品换成另一种等价的货币或物品。

Đổi là việc chuyển một loại tiền tệ hoặc vật phẩm này thành một loại tiền tệ hoặc vật phẩm tương đương khác.

Cách dùng

通常用于货币、外汇、票券等的交换,也可以用于积分、奖品等的兑换

Thường dùng cho việc đổi tiền tệ, ngoại hối, vé, phiếu, cũng có thể dùng cho việc đổi điểm tích lũy, quà tặng.

Ví dụ

  • 1 我想把美元兑换成人民币。 (Tôi muốn đổi đô la Mỹ thành nhân dân tệ.)
  • 2 请在机场的货币兑换兑换外币。 (Vui lòng đổi ngoại tệ tại quầy đổi tiền ở sân bay.)
  • 3 这些积分可以兑换礼品。 (Số điểm này có thể đổi lấy quà tặng.)
  • 4 旅行支票可以在银行兑换现金。 (Séc du lịch có thể đổi thành tiền mặt tại ngân hàng.)
  • 5 他用金币兑换了食物。 (Anh ấy đã dùng tiền vàng để đổi lấy thức ăn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản