兜
dōu
Nghĩa
- túi
- bọc, hứng
- gánh vác
Định nghĩa
兜(dōu)作名词指口袋或类似的容器;作动词可表示用布等包裹、盛住,也可引申为招揽、承担、绕圈等意思。
兜(dōu)làm danh từ chỉ cái túi hoặc vật chứa tương tự; làm động từ có thể biểu thị dùng vải v.v. để bọc, hứng, cũng có thể mở rộng nghĩa là chào mời, chịu trách nhiệm, đi vòng quanh v.v.
Cách dùng
作为名词时常见于“裤兜、衣兜、布兜”等;作为动词时,可以带宾语,表示“兜住”“兜售”,也可用于“兜风”(开车或坐车游玩)、“兜底”(承担全部责任)等固定搭配。口语和书面语中都常用。
Khi là danh từ, thường gặp trong các từ như '裤兜' (túi quần), '衣兜' (túi áo), '布兜' (túi vải); khi là động từ, có thể có tân ngữ, biểu thị 'bọc, hứng', 'chào bán', cũng dùng trong các cụm cố định như '兜风' (đi dạo gió), '兜底' (chịu trách nhiệm toàn bộ). Dùng thường xuyên cả trong khẩu ngữ và văn viết.
Ví dụ
- 1 他把钱放在裤兜里。 (Anh ấy đặt tiền trong túi quần.)
- 2 她用衣兜兜了一些果子。 (Cô ấy dùng vạt áo hứng một ít quả.)
- 3 这个任务太难了,我可不敢兜。 (Nhiệm vụ này khó quá, tôi không dám nhận lãnh.)
- 4 他在街上兜售小商品。 (Anh ta bán rong các mặt hàng nhỏ trên phố.)
- 5 我们开车去兜风吧。 (Chúng ta lái xe đi dạo gió nhé.)
- 6 出了问题,公司要兜底。 (Nếu xảy ra vấn đề, công ty phải chịu trách nhiệm cuối cùng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.