八
bā
Nghĩa
- tám
Định nghĩa
数字,七加一所得的数。
Số tám, số sau bảy và trước chín.
Cách dùng
表示数量,常用在数字、日期、年龄、数量等场合。也可作为序数词使用。
Dùng để chỉ số lượng, thường dùng trong số đếm, ngày tháng, tuổi tác, số lượng. Cũng có thể dùng như số thứ tự.
Ví dụ
- 1 我有八个苹果。 (Tôi có tám quả táo.)
- 2 现在是八点。 (Bây giờ là tám giờ.)
- 3 他八岁了。 (Cậu ấy tám tuổi.)
- 4 我们八个人一起去。 (Tám người chúng tôi cùng đi.)
- 5 这本书的第八页很重要。 (Trang thứ tám của cuốn sách này rất quan trọng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản