Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 公顷

公顷

gōng qǐng

HSK 7–9

Nghĩa

  • héc ta

Định nghĩa

面积单位,一公顷等于一万平方米,合十五市亩。

Đơn vị diện tích, một héc-ta bằng mười nghìn mét vuông, tương đương mười lăm mẫu (thị mẫu) của Trung Quốc.

Cách dùng

用于计量土地面积,常出现在农业、地产、林业等领域。口语中也可说“ha”。

Dùng để đo diện tích đất, thường xuất hiện trong nông nghiệp, bất động sản, lâm nghiệp. Trong khẩu ngữ cũng có thể nói là "ha".

Ví dụ

  • 1 这片农田占地二十公顷。 (Cánh đồng này chiếm hai mươi héc-ta.)
  • 2 公顷等于一万平方米。 (Một héc-ta bằng mười nghìn mét vuông.)
  • 3 政府计划在这个地区新建一座占地五公顷的公园。 (Chính phủ dự định xây mới một công viên rộng năm héc-ta ở khu vực này.)
  • 4 他承包了三十公顷的山林。 (Anh ấy nhận thầu ba mươi héc-ta rừng núi.)
  • 5 公顷水稻产量达到八吨。 (Năng suất lúa mỗi héc-ta đạt tám tấn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản