共同体
gòng tóng tǐ
Nghĩa
- cộng đồng
- khối chung
Định nghĩa
指人们在共同条件下结成的集体,或由若干国家、组织等组成的联合体。
Chỉ tập thể được hình thành bởi những người trong điều kiện chung, hoặc liên hợp được tạo thành từ nhiều quốc gia, tổ chức v.v.
Cách dùng
常用于政治、社会、国际关系等领域,表示具有共同特征、利益或目标的群体或联合体。
Thường dùng trong các lĩnh vực chính trị, xã hội, quan hệ quốc tế, biểu thị nhóm hoặc liên hợp có đặc điểm, lợi ích hoặc mục tiêu chung.
Ví dụ
- 1 我们应该构建人类命运共同体。 (Chúng ta nên xây dựng cộng đồng chung vận mệnh của nhân loại.)
- 2 欧洲共同体是欧盟的前身。 (Cộng đồng châu Âu là tiền thân của Liên minh châu Âu.)
- 3 这个社区共同体团结一致,共同应对挑战。 (Cộng đồng khu phố này đoàn kết nhất trí, cùng nhau đối phó thách thức.)
- 4 共同体成员必须遵守共同的规则。 (Các thành viên của cộng đồng phải tuân thủ quy tắc chung.)
- 5 在国际事务中,各国应形成利益共同体。 (Trong công việc quốc tế, các nước nên hình thành cộng đồng lợi ích.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản