Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 关机

关机

guān jī

HSK 3

Nghĩa

  • tắt máy

Định nghĩa

关闭电子设备或机器的电源,使其停止运行。

Tắt nguồn của thiết bị điện tử hoặc máy móc để nó ngừng hoạt động.

Cách dùng

常用于指关闭电脑、手机、电视等电子设备,也可以用于其他机器。是动词,宾语通常是设备名称。

Thường dùng để chỉ việc tắt các thiết bị điện tử như máy tính, điện thoại, TV, v.v., cũng có thể dùng cho máy móc khác. Là động từ, tân ngữ thường là tên thiết bị.

Ví dụ

  • 1 关机后再上飞机。 (Xin hãy tắt máy trước khi lên máy bay.)
  • 2 电脑长时间不用应该关机。 (Máy tính nên tắt khi không dùng trong thời gian dài.)
  • 3 手机在会议中要关机或调成静音。 (Điện thoại nên tắt hoặc chuyển sang chế độ im lặng trong cuộc họp.)
  • 4 电视机看完后记得关机。 (Nhớ tắt TV sau khi xem.)
  • 5 这台机器需要定期关机维护。 (Máy này cần tắt máy bảo trì định kỳ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản