典范
diǎn fàn
Nghĩa
- điển hình
- khuôn mẫu
Định nghĩa
指可以作为学习、仿效标准的人或事物。
Chỉ người hoặc sự vật có thể dùng làm chuẩn mực để học tập và noi theo.
Cách dùng
常用作名词,表示值得效仿的榜样或标准,多用于正面评价。常与“成为”、“树立”、“堪称”等搭配使用。
Thường dùng như danh từ, biểu thị tấm gương hoặc chuẩn mực đáng để noi theo, thường dùng trong đánh giá tích cực. Hay kết hợp với các từ như “trở thành”, “xây dựng”, “đáng coi là”.
Ví dụ
- 1 雷锋是全心全意为人民服务的典范。 (Lôi Phong là tấm gương tiêu biểu phục vụ nhân dân hết lòng.)
- 2 这座建筑是中西合璧的典范。 (Công trình kiến trúc này là một mẫu mực của sự kết hợp Đông Tây.)
- 3 他一生清廉,堪称教师的典范。 (Ông ấy cả đời thanh liêm, xứng đáng là tấm gương mẫu mực của nhà giáo.)
- 4 这家企业树立了诚信经营的典范。 (Doanh nghiệp này đã nêu gương mẫu mực về kinh doanh chân thật.)
- 5 这本书是科普写作的典范之作。 (Cuốn sách này là một tác phẩm mẫu mực về thể loại viết phổ biến khoa học.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản