内存
nèi cún
Nghĩa
- bộ nhớ trong
Định nghĩa
计算机中用于存储数据和指令的硬件,通常指随机存取存储器(RAM)。
Phần cứng trong máy tính dùng để lưu trữ dữ liệu và lệnh, thường là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
Cách dùng
内存是名词,常用于计算机领域。也可指手机等设备的存储空间。通常用容量大小来修饰,如“大内存”、“内存不足”。也说“内存条”、“运行内存”等。
“内存” là danh từ, thường dùng trong lĩnh vực máy tính. Cũng có thể chỉ dung lượng lưu trữ của các thiết bị như điện thoại. Thường được bổ nghĩa bằng dung lượng, như “bộ nhớ lớn”, “không đủ bộ nhớ”. Cũng nói “thanh RAM”, “bộ nhớ đang chạy” v.v.
Ví dụ
- 1 我的手机内存不够了。 (Điện thoại của tôi không đủ bộ nhớ.)
- 2 这台电脑的内存是16GB。 (Bộ nhớ của máy tính này là 16GB.)
- 3 请清理一下内存。 (Hãy dọn dẹp bộ nhớ một chút.)
- 4 内存条坏了,需要更换。 (Thanh RAM bị hỏng, cần thay thế.)
- 5 这个游戏很占内存。 (Trò chơi này chiếm nhiều bộ nhớ.)
- 6 你可以在运行内存中查看应用使用情况。 (Bạn có thể xem tình trạng sử dụng ứng dụng trong bộ nhớ đang chạy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản