写
xiě
Nghĩa
- viết
Định nghĩa
用笔在纸或其他材料上写字;用文字表达思想、情感等。
Dùng bút viết chữ lên giấy hoặc vật liệu khác; dùng chữ viết để diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc, v.v.
Cách dùng
作为动词,可以带宾语,如“写字”、“写文章”;也可不带宾语,如“他在写”。常用于书写、创作、记录、描写等。在口语和书面语中都常用。
Là động từ, có thể kèm tân ngữ như "viết chữ", "viết bài"; cũng có thể không kèm tân ngữ như "anh ấy đang viết". Thường dùng trong viết lách, sáng tác, ghi chép, miêu tả v.v. Dùng phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.
Ví dụ
- 1 请写下你的名字。 (Xin hãy viết tên của bạn.)
- 2 他在写一封信。 (Anh ấy đang viết một lá thư.)
- 3 我喜欢写日记。 (Tôi thích viết nhật ký.)
- 4 这篇文章写得很好。 (Bài văn này viết rất hay.)
- 5 你能帮我写一个报告吗? (Bạn có thể giúp tôi viết một bản báo cáo không?)
- 6 写毛笔字需要练习。 (Viết chữ bằng bút lông cần luyện tập.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản