农业
nóng yè
Nghĩa
- nông nghiệp
Định nghĩa
农业是指栽培农作物和饲养牲畜的生产事业。
Nông nghiệp là ngành sản xuất trồng trọt cây trồng và chăn nuôi gia súc.
Cách dùng
农业常用来指代第一产业,包括种植业、林业、畜牧业、渔业等。
Nông nghiệp thường dùng để chỉ ngành kinh tế thứ nhất, bao gồm trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản,...
Ví dụ
- 1 中国是一个农业大国。 (Trung Quốc là một nước nông nghiệp lớn.)
- 2 近年来,农业科技发展很快。 (Trong những năm gần đây, khoa học kỹ thuật nông nghiệp phát triển rất nhanh.)
- 3 他大学学的是农业经济。 (Anh ấy học kinh tế nông nghiệp ở đại học.)
- 4 农业生产的收成受天气影响很大。 (Sản lượng nông nghiệp bị ảnh hưởng lớn bởi thời tiết.)
- 5 政府出台了很多政策支持农业发展。 (Chính phủ đã đưa ra nhiều chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản