农场
nóng chǎng
Nghĩa
- nông trại
Định nghĩa
农场是进行农业生产的地方,包括种植农作物、饲养牲畜等。
Nông trại là nơi thực hiện sản xuất nông nghiệp, bao gồm trồng trọt cây nông nghiệp và chăn nuôi gia súc.
Cách dùng
农场指专门从事农业生产的场所,常与‘在农场’、‘农场里’等搭配使用,表示地点。
Nông trại chỉ nơi chuyên sản xuất nông nghiệp, thường kết hợp với 'ở nông trại', 'trong nông trại' để chỉ địa điểm.
Ví dụ
- 1 我爷爷在农场工作。 (Ông tôi làm việc ở nông trại.)
- 2 这个农场养了很多牛。 (Nông trại này nuôi rất nhiều bò.)
- 3 周末我们去农场摘水果。 (Cuối tuần chúng tôi đến nông trại hái trái cây.)
- 4 农场里的庄稼长得很好。 (Cây trồng trong nông trại phát triển rất tốt.)
- 5 他从小在农场长大,对土地有很深的感情。 (Anh ấy lớn lên từ nhỏ ở nông trại, có tình cảm sâu sắc với đất đai.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản