农民
nóng mín
Nghĩa
- nông dân
Định nghĩa
指长期从事农业生产的人。
Người làm nông nghiệp lâu dài.
Cách dùng
农民通常指以种植农作物、养殖牲畜等为生的人,也可以泛指农村居民。
Nông dân thường chỉ người sống bằng trồng trọt, chăn nuôi, v.v., cũng có thể chỉ cư dân nông thôn nói chung.
Ví dụ
- 1 农民在田里辛勤劳作。 (Nông dân làm việc vất vả ngoài đồng.)
- 2 这位农民伯伯种了很多蔬菜。 (Bác nông dân này trồng nhiều rau.)
- 3 政府帮助农民提高收入。 (Chính phủ giúp nông dân tăng thu nhập.)
- 4 农民们今年收成很好。 (Năm nay nông dân thu hoạch tốt.)
- 5 他是农民的儿子,从小就会干农活。 (Anh ấy là con nông dân, từ nhỏ đã biết làm việc đồng áng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản