冠军
guàn jūn
Nghĩa
- quán quân
- nhà vô địch
Định nghĩa
指比赛中的第一名,或泛指获得第一名的人或团体。
Chỉ người hoặc đội đạt giải nhất trong cuộc thi, hoặc nói chung là người đạt vị trí đầu tiên.
Cách dùng
通常用作名词,可以指人、团队或动物等。常用于体育比赛、竞赛等语境。也可以用作动词,表示获得冠军。
Thường dùng như danh từ, có thể chỉ người, đội, hoặc động vật. Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao, thi đấu. Cũng có thể dùng như động từ, nghĩa là giành chức vô địch.
Ví dụ
- 1 他赢得了比赛的冠军。 (Anh ấy đã giành chức vô địch cuộc thi.)
- 2 这位运动员是上届奥运会的冠军。 (Vận động viên này là nhà vô địch Thế vận hội trước.)
- 3 我们的队伍终于获得了冠军。 (Đội của chúng tôi cuối cùng đã giành được chức vô địch.)
- 4 她在学校的演讲比赛中拿了冠军。 (Cô ấy đã đoạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện của trường.)
- 5 这支球队连续三年蝉联冠军。 (Đội bóng này đã ba năm liên tiếp vô địch.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản