Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 准许

准许

zhǔn xǔ

HSK 7–9

Nghĩa

  • cho phép
  • chuẩn y

Định nghĩa

允许;许可。

Cho phép; cho phép ai đó làm gì đó.

Cách dùng

用于正式或书面语,表示上级、官方或有权力的个人允许某人做某事。

Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn bản, biểu thị cấp trên, cơ quan chức năng hoặc người có quyền cho phép ai đó làm gì.

Ví dụ

  • 1 老师准许我请假。 (Cô giáo cho phép tôi xin nghỉ phép.)
  • 2 未经准许,不得进入。 (Chưa được cho phép, không được vào.)
  • 3 政府准许该项目开工。 (Chính phủ cho phép dự án khởi công.)
  • 4 准许孩子出去玩。 (Anh ấy cho phép đứa trẻ ra ngoài chơi.)
  • 5 获得准许后,他开始行动。 (Sau khi được cho phép, anh ấy bắt đầu hành động.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản