凡是
fán shì
Nghĩa
- phàm là
- hễ là
Định nghĩa
表示在一定范围内,没有例外,所有的...都...;用于句首,常与“都”搭配。
Biểu thị trong một phạm vi nhất định, không có ngoại lệ, tất cả... đều...; dùng ở đầu câu, thường kết hợp với “都”.
Cách dùng
“凡是”用于陈述句开头,强调所提到的条件或范围内的一切事物都适用,后文常与“都”配合使用。
“凡是” dùng ở đầu câu trần thuật, nhấn mạnh mọi sự vật trong điều kiện hoặc phạm vi được nhắc đến đều áp dụng, phía sau thường kết hợp với “都”.
Ví dụ
- 1 凡是参加考试的学生都必须携带准考证。 (Tất cả học sinh tham dự kỳ thi đều phải mang theo giấy báo dự thi.)
- 2 凡是违反规定的人,都会被处罚。 (Bất cứ ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử phạt.)
- 3 凡是好的作品,都会受到读者的喜爱。 (Phàm là tác phẩm hay, đều sẽ được độc giả yêu thích.)
- 4 凡是去过长城的人,无不被它的雄伟所震撼。 (Tất cả những ai đã đến Vạn Lý Trường Thành đều bị choáng ngợp bởi sự hùng vĩ của nó.)
- 5 凡是重要文件,都要妥善保管。 (Tất cả các tài liệu quan trọng đều phải được bảo quản cẩn thận.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản