Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 凡是

凡是

fán shì

HSK 6

Nghĩa

  • phàm là
  • hễ là

Định nghĩa

表示在一定范围内,没有例外,所有的...都...;用于句首,常与“都”搭配。

Biểu thị trong một phạm vi nhất định, không có ngoại lệ, tất cả... đều...; dùng ở đầu câu, thường kết hợp với “都”.

Cách dùng

凡是”用于陈述句开头,强调所提到的条件或范围内的一切事物都适用,后文常与“都”配合使用。

凡是” dùng ở đầu câu trần thuật, nhấn mạnh mọi sự vật trong điều kiện hoặc phạm vi được nhắc đến đều áp dụng, phía sau thường kết hợp với “都”.

Ví dụ

  • 1 凡是参加考试的学生都必须携带准考证。 (Tất cả học sinh tham dự kỳ thi đều phải mang theo giấy báo dự thi.)
  • 2 凡是违反规定的人,都会被处罚。 (Bất cứ ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử phạt.)
  • 3 凡是好的作品,都会受到读者的喜爱。 (Phàm là tác phẩm hay, đều sẽ được độc giả yêu thích.)
  • 4 凡是去过长城的人,无不被它的雄伟所震撼。 (Tất cả những ai đã đến Vạn Lý Trường Thành đều bị choáng ngợp bởi sự hùng vĩ của nó.)
  • 5 凡是重要文件,都要妥善保管。 (Tất cả các tài liệu quan trọng đều phải được bảo quản cẩn thận.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản