Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 出口成章

出口成章

chū kǒu chéng zhāng

HSK 7–9

Nghĩa

  • ăn nói lưu loát
  • xuất khẩu thành chương

Định nghĩa

形容口才好,说出话来就能成文章。也指说话文雅、有条理。

Chỉ người có tài ăn nói, nói ra là thành văn chương; cũng chỉ cách nói chuyện văn nhã, có trật tự.

Cách dùng

这个成语用来形容人说话很有文采,不用思考就能说出像写好的文章一样的话。常用于夸奖别人的口才或文采。也可以用来形容一个人的谈吐得体、有修养。

Thành ngữ này dùng để miêu tả người nói năng có văn chương, không cần suy nghĩ mà nói ra đã như một bài văn hay. Thường dùng để khen ngợi tài ăn nói hoặc văn tài của ai đó. Cũng có thể dùng để hình dung cách nói chuyện lịch sự, tao nhã của một người.

Ví dụ

  • 1 他博览群书,所以说话出口成章,令人佩服。 (Anh ấy đọc nhiều sách vở, nên nói chuyện rất có văn chương, khiến người ta khâm phục.)
  • 2 这位老师出口成章,讲起课来生动有趣。 (Vị giáo sư này nói năng văn chương, giảng bài rất sinh động và thú vị.)
  • 3 你别看他年纪小,却是出口成章,才华出众。 (Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, nhưng nói năng giỏi giang, tài hoa xuất chúng.)
  • 4 他在辩论会上出口成章,赢得了大家的掌声。 (Anh ấy trong buổi tranh luận nói năng mạch lạc, giành được tràng vỗ tay của mọi người.)
  • 5 出口成章的能力并非天生,而是靠后天积累。 (Khả năng nói năng văn chương không phải tự nhiên mà có, mà dựa vào tích lũy sau này.)
  • 6 出口成章的谈吐,让在场的客人都赞叹不已。 (Cách nói chuyện văn chương của cô ấy khiến các vị khách có mặt không ngớt lời khen ngợi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản