Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 出差

出差

chū chāi

HSK 4

Nghĩa

  • đi công tác

Định nghĩa

暂时到外地办理公事。

To go on a business trip, temporarily traveling to another location for work.

Cách dùng

常作动词或名词,表示因公外出。

Often used as a verb or noun, indicating going out for official business.

Ví dụ

  • 1 下周我要出差去北京。 (Next week I'm going on a business trip to Beijing.)
  • 2 出差在外地,下个月才回来。 (He is away on a business trip and won't be back until next month.)
  • 3 这次出差的任务是拜访客户。 (The task of this business trip is to visit clients.)
  • 4 出差期间,他每天都要写工作报告。 (During the business trip, he has to write work reports every day.)
  • 5 公司报销出差费用。 (The company reimburses business trip expenses.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản