Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 出版

出版

chū bǎn

HSK 5

Nghĩa

  • xuất bản

Định nghĩa

将书籍、报纸、杂志、音像制品等编印或制作出来,并向公众发行。

In ấn hoặc sản xuất sách, báo, tạp chí, băng đĩa..., và phát hành ra công chúng.

Cách dùng

动词,常用于表示正式发布书籍、报刊、音乐、软件等。后面可接具体出版物,如‘出版一本书’;也可用于被动‘由...出版’或‘被出版’;还可作定语,如‘出版社’‘出版业’。

Động từ, thường dùng để chỉ việc chính thức phát hành sách, báo, tạp chí, âm nhạc, phần mềm... Sau nó có thể là đối tượng cụ thể, như 'xuất bản một cuốn sách'; cũng dùng trong thể bị động như 'được xuất bản bởi...'; còn có thể làm định ngữ, như 'nhà xuất bản', 'ngành xuất bản'.

Ví dụ

  • 1 这家出版社明年将出版一本关于中国历史的新书。 (Nhà xuất bản này năm sau sẽ xuất bản một cuốn sách mới về lịch sử Trung Quốc.)
  • 2 他的小说已经出版了三万册。 (Tiểu thuyết của anh ấy đã xuất bản được ba vạn cuốn.)
  • 3 这本书是由北京大学出版出版的。 (Cuốn sách này do Nhà xuất bản Đại học Bắc Kinh phát hành.)
  • 4 她正在准备出版自己的第一张音乐专辑。 (Cô ấy đang chuẩn bị phát hành album nhạc đầu tay của mình.)
  • 5 在这个国家,出版自由是受法律保护的。 (Ở nước này, tự do xuất bản được pháp luật bảo vệ.)
  • 6 那篇论文发表后,又被出版成单行本。 (Sau khi bài luận đó được công bố, lại được xuất bản thành sách riêng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản