分为
fēn wéi
Nghĩa
- chia thành
- phân thành
Định nghĩa
将整体分成若干部分;由几个部分构成。
Chia tổng thể thành nhiều phần; gồm có mấy phần.
Cách dùng
“分为”常用于说明整体由哪些部分构成,或者把某事物划分成几个部分。后面常接数量词或列举的部分。
“分为” thường dùng để nói rõ tổng thể gồm những phần nào, hoặc chia một sự vật thành nhiều phần. Sau nó thường là số từ hoặc danh sách các phần.
Ví dụ
- 1 这本书分为三个章节。 (Cuốn sách này được chia thành ba chương.)
- 2 一年分为四季。 (Một năm chia thành bốn mùa.)
- 3 食物分为早餐、午餐和晚餐。 (Thức ăn chia thành bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.)
- 4 他把任务分为几个步骤。 (Anh ấy chia nhiệm vụ thành nhiều bước.)
- 5 这个班级分为五个小组。 (Lớp học này được chia thành năm nhóm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản