分期
fēn qī
Nghĩa
- trả góp
- chia giai đoạn
Định nghĩa
分期是指将一段时间或款项分成几个阶段或期次。
Trả góp hoặc chia thành nhiều kỳ, tức là chia một khoảng thời gian hoặc số tiền thành nhiều giai đoạn hoặc đợt.
Cách dùng
分期常用于表示分期付款、分期偿还贷款,也可用于时间上的分段安排。
Từ '分期' thường dùng để chỉ việc thanh toán trả góp, trả nợ theo kỳ, cũng có thể dùng cho việc chia giai đoạn về thời gian.
Ví dụ
- 1 我可以分期付款吗? (Tôi có thể trả góp được không?)
- 2 这个手机可以分12期购买。 (Chiếc điện thoại này có thể mua trả góp 12 kỳ.)
- 3 我们分期装修房子。 (Chúng tôi chia thành nhiều giai đoạn để sửa nhà.)
- 4 贷款可以分期还清。 (Khoản vay có thể trả dần theo kỳ.)
- 5 演唱会门票支持分期支付。 (Vé concert hỗ trợ thanh toán trả góp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản