Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 分泌

分泌

fēn mì

HSK 7–9

Nghĩa

  • tiết ra
  • bài tiết

Định nghĩa

指生物体通过细胞或腺体产生并释放某种物质(如激素、消化液、汗液等)的过程。

Là quá trình sinh vật thông qua tế bào hoặc tuyến tạo ra và giải phóng một chất nào đó (như hormone, dịch tiêu hóa, mồ hôi...).

Cách dùng

分泌”是动词,常用于生物学、医学等领域,表示细胞或腺体产生并排出物质。也可作名词用,指分泌作用。

分泌” là động từ, thường dùng trong các lĩnh vực sinh học, y học, biểu thị việc tế bào hoặc tuyến tạo ra và bài xuất chất. Cũng có thể dùng như danh từ, chỉ sự tiết.

Ví dụ

  • 1 人体会分泌汗液来调节体温。 (Cơ thể con người tiết ra mồ hôi để điều tiết thân nhiệt.)
  • 2 胰岛素是由胰腺分泌的。 (Insulin là do tuyến tụy tiết ra.)
  • 3 胃壁分泌胃液,帮助消化食物。 (Thành dạ dày tiết dịch vị để giúp tiêu hóa thức ăn.)
  • 4 这种植物分泌一种黏液来捕捉昆虫。 (Loài cây này tiết ra một loại chất nhầy để bắt côn trùng.)
  • 5 分泌紊乱会导致许多疾病。 (Rối loạn nội tiết có thể gây ra nhiều bệnh.)
  • 6 有些动物通过皮肤分泌毒液。 (Một số động vật tiết nọc độc qua da.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản