分钟
fēn zhōng
Nghĩa
- phút
Định nghĩa
时间单位,一小时等于六十分钟,一分钟等于六十秒。
Đơn vị thời gian, một giờ bằng sáu mươi phút, một phút bằng sáu mươi giây.
Cách dùng
用于表示时间的长短,常用于口语和书面语。可单独使用,也可与数字组合表示具体的时间长度。
Dùng để biểu thị độ dài thời gian, thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với số để biểu thị khoảng thời gian cụ thể.
Ví dụ
- 1 请等五分钟。 (Xin hãy đợi năm phút.)
- 2 我每天早晨跑步二十分钟。 (Mỗi sáng tôi chạy bộ hai mươi phút.)
- 3 这道菜需要煮十分钟。 (Món này cần nấu mười phút.)
- 4 还有一分钟就上课了。 (Còn một phút nữa là vào lớp.)
- 5 他迟到了三十分钟。 (Anh ấy đến muộn ba mươi phút.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản