刊登
kān dēng
Nghĩa
- đăng (báo)
- đăng tải
Định nghĩa
指在报刊上登载(文章、广告等)。
Đăng tải (bài viết, quảng cáo, v.v.) trên báo chí.
Cách dùng
用于表示在报纸、杂志等印刷媒体上公开发表内容。常搭配“文章、广告、新闻、启事”等。
Được dùng để diễn tả việc công bố nội dung trên các phương tiện in ấn như báo, tạp chí. Thường kết hợp với "bài viết, quảng cáo, tin tức, thông báo" v.v.
Ví dụ
- 1 这家报纸刊登了一篇关于经济改革的文章。 (Tờ báo này đã đăng một bài viết về cải cách kinh tế.)
- 2 他在杂志上刊登了一则招聘广告。 (Anh ấy đã đăng một mẩu quảng cáo tuyển dụng trên tạp chí.)
- 3 那篇报道被刊登在头版头条。 (Bài phóng sự đó được đăng trên trang nhất.)
- 4 我们计划在报纸上刊登寻人启事。 (Chúng tôi dự định đăng thông báo tìm người trên báo.)
- 5 这份期刊刊登了许多学术论文。 (Tạp chí này đăng nhiều bài luận văn học thuật.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản